Lãi suất ngân hàng Nam A Bank tháng 10/2020

Cập nhật lãi suất vay vốn, lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) mới nhất hôm nay, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được kỳ hạn gửi tiền sinh lời cao nhất và chủ động kế hoạch vay vốn chi tiêu.

Bạn đang tìm hiểu lãi suất ngân hàng Nam Á? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á ra sao? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết này nhé!

Ngân hàng Nam Á Bank

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong những ngân hàng TMCP lớn mạnh tại Việt Nam trên cơ sở phát triển bền vững và không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung của xã hội.

1. Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

Hiện nay, lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank trung bình 14.5%/năm.

Lãi suất tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp. Đây là phương thức vay tín chấp theo lương, vay cầm cố sổ tiết kiệm hoặc GTCG. Khi vay tín chấp mọi người không cần tài sản đảm bảo, thủ tục thuận tiên, thẩm định nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank là 6.99%/năm - 9.99%/năm, thời gian vay từ 5 đến 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn như sau:

Sản phẩm Lãi suất (%/năm) Hạn mức vay Thời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh 6.99% Linh hoạt 12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5% 90% nhu cầu 60 tháng
Vay trả góp chợ 9% 50 triệu 180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà 9.99% Linh hoạt 10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9% 50 triệu 12 tháng
Vay tiêu dùng 9.99% Linh hoạt 36 tháng
Vay mua nhà 9.99% 100% GT nhà 15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị 9.5% 70% TS đảm bảo 60 tháng
Vay du học 9% 100% chi phí du học 10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết 9% 95% số tiền bán chứng khoán Linh hoạt

2. Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

Hiện giờ, lãi suất tiền gửi, lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường, Tiết kiệm Trả lãi ngay, Tiền gửi có kỳ hạn, Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn được trình bày chi tiết ở bảng dưới đây.

- Đối với các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng, 24 tháng và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối với các khoản tiền gửi, tiết kiệm bằng VNĐ với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán, Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn, Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.95 3.92 3.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57


Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàng Pre Next